MẤY GIỜ RỒI NHỈ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thanh Tùng)
  • (Hoàng Xuân Hiến)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    BÁO MỚI. COM

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC SƠN - CHIÊM HOÁ - TUYÊN QUANG KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN THĂM.

    Đề KTĐK giữa học kì 2 môn Toán lớp 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Xuân Hiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:59' 13-03-2014
    Dung lượng: 324.0 KB
    Số lượt tải: 307
    Số lượt thích: 1 người (Hoàng Xuân Hiến)
    TRƯỜNG TH PHÚC SƠN Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2013
    Họ và tên: ………………………. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ HỌC KÌ II
    Lớp 5… Môn: Toán
    Năm học: 2013 – 2014
    Thời gian: 40 phút






    
    .................................................................................................
    .................................................................................................
    ………………………………………………………………..
    
    
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
    Bài 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,22 m3 = ………. dm3 là bao nhiêu ?
    A. 22 B. 220 C. 2200 D. 22000
    Bài 2: Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là bao nhiêu ?
    A. 64% B. 65% C. 46% D. 63%
    Bài 3: 4700cm3 là kết quả của số nào ?
    A. 4,7dm3 B. 4,7m3 C. 4,7cm3 D. 4,7mm3
    Câu 4: 20% của 4000 kg là:
    A. 80kg B. 200kg C. 800kg D. 20kg


    Câu 5: Giá một quyển vở là 10 000 đồng. Nếu giá tăng thêm 15% thì mua quyển vở đó phải trả số tiền là:
    A. 1500 đồng B. 11 500đồng C. 1500 đồng D. 15 000 đồng


    Câu 6: Hình nào dưới đây đã được tô đậm 75% diện tích?
       


    Câu 7: Một trường tiểu học có 550 học sinh. Tỉ số học sinh nam, học sinh nữ so với số học sinh toàn trường được biểu diễn trên biểu đồ dưới đây.
    Theo biểu đồ, trường tiểu học đó có số học sinh nam là:
    


    Câu 8. Ghi tên của mỗi hình sau vào chỗ chấm:






    ………………. ………..………








    …………………. ………………… .……………….

    PHẦN II: TƯ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính
    a) 605,26 + 217,3 b) 68,4 – 25,7 c) 9,3 x 6,7 d) 91,08 : 3,6

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 2: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a/ 58 cm = …………….m
     
    Gửi ý kiến