Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề KTĐK GKII (Tham khảo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Hiến (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:20' 24-02-2012
Dung lượng: 255.0 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Hiến (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:20' 24-02-2012
Dung lượng: 255.0 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2011- 2012
MÔN: TOÁN- KHỐI 5
BẢNG ĐỐI CHIẾU HAI CHIỀU
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
- Số học
2
1
2
1
1
0,5
1
2
6
4,5
- Hình học
1
2
1
0,5
2
2,5
- Đại lượng
1
0,5
1
0,5
2
1
- Giải toán có
lời văn.
1
2
1
2
- Cộng
3
1,5
3
1,5
1
2
2
1
2
4
11
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC SƠN
Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2012
Họ và tên:...........................................
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
Lớp 5..................................................
Môn: Toán
(Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề)
.................................................................................................
.................................................................................................
................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Khoanh tròn vào những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 3,546 có giá trị là:
A. B. C. D. 5
Câu 2: 325dm = ....... m
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 0,0325m B. 0,325m C. 3,25m D. 32,5m
Câu 3: Số 2,46 được viết thành tỉ số phần trăm là:
A. 2,46% B. 246% C. 24,6% D. 42,6%
Câu 4: Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là:
A. 45 % B. 29% C. 20,9% D. 9,2%
Câu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là số nào:
2,325m3 = .......... cm3
A. 2 325 000cm3 B. 232 500cm3 C. 2 325cm3 D. 23,25cm3
Câu 6: Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại thì phải trả bao nhiêu tiền ?
A. 102 đồng B. 1020 đồng
C. 10200 đồng D. 102 000 đồng
Câu 7: viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,9 B. 0, 09 C. 0,009 D. 9,00
Câu 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400 m, chiều rộng 100 m thì diện tích là:
A. 4000 ha B. 400 ha C. 40 ha D. 4 ha
II. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a. 465,74 + 352,48 b. 196,7 – 97,34 c. 67,8 x 1,5 d. 52 : 1,6
NĂM HỌC 2011- 2012
MÔN: TOÁN- KHỐI 5
BẢNG ĐỐI CHIẾU HAI CHIỀU
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
- Số học
2
1
2
1
1
0,5
1
2
6
4,5
- Hình học
1
2
1
0,5
2
2,5
- Đại lượng
1
0,5
1
0,5
2
1
- Giải toán có
lời văn.
1
2
1
2
- Cộng
3
1,5
3
1,5
1
2
2
1
2
4
11
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC SƠN
Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2012
Họ và tên:...........................................
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
Lớp 5..................................................
Môn: Toán
(Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề)
.................................................................................................
.................................................................................................
................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Khoanh tròn vào những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 3,546 có giá trị là:
A. B. C. D. 5
Câu 2: 325dm = ....... m
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 0,0325m B. 0,325m C. 3,25m D. 32,5m
Câu 3: Số 2,46 được viết thành tỉ số phần trăm là:
A. 2,46% B. 246% C. 24,6% D. 42,6%
Câu 4: Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là:
A. 45 % B. 29% C. 20,9% D. 9,2%
Câu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là số nào:
2,325m3 = .......... cm3
A. 2 325 000cm3 B. 232 500cm3 C. 2 325cm3 D. 23,25cm3
Câu 6: Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại thì phải trả bao nhiêu tiền ?
A. 102 đồng B. 1020 đồng
C. 10200 đồng D. 102 000 đồng
Câu 7: viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,9 B. 0, 09 C. 0,009 D. 9,00
Câu 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400 m, chiều rộng 100 m thì diện tích là:
A. 4000 ha B. 400 ha C. 40 ha D. 4 ha
II. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a. 465,74 + 352,48 b. 196,7 – 97,34 c. 67,8 x 1,5 d. 52 : 1,6
 








Các ý kiến mới nhất